combined dna index system

Học thuật
Thân thiện
combined dna index system

The forensic scientist accesses the combined DNA index system to compare genetic profiles.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống chỉ mục DNA kết hợp: Một cơ sở dữ liệu quốc gia về thông tin DNA được duy trì bởi Cục Điều tra Liên bang Hoa Kỳ (FBI), dùng để hỗ trợ các cuộc điều tra hình sự bằng cách so sánh ghép nối các mẫu DNA từ hiện trường vụ án, người phạm tội đã bị kết án người mất tích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The suspect's DNA profile was uploaded to the Combined DNA Index System for comparison. (Hồ sơ DNA của nghi phạm đã được tải lên Hệ thống chỉ mục DNA kết hợp để so sánh.)
    • Law enforcement agencies across the country can share information through the Combined DNA Index System. (Các cơ quan thực thi pháp luật trên toàn quốc có thể chia sẻ thông tin thông qua Hệ thống chỉ mục DNA kết hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To search against the Combined DNA Index System": tìm kiếm trong cơ sở dữ liệu Hệ thống chỉ mục DNA kết hợp.
    • The forensic team will search the evidence against the Combined DNA Index System. (Nhóm giám định pháp y sẽ tìm kiếm bằng chứng dựa trên Hệ thống chỉ mục DNA kết hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • CODIS (viết tắt): Tên viết tắt thông dụng của "Combined DNA Index System".
    • The match was found in the CODIS database. (Sự trùng khớp đã được tìm thấy trong cơ sở dữ liệu CODIS.)
Từ đồng nghĩa
  • National DNA database: Cơ sở dữ liệu DNA quốc gia (cách gọi chung cho các hệ thống tương tự ở các quốc gia khác).
  • DNA index system: Hệ thống chỉ mục DNA.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ riêng này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến danh từ riêng này.)

combined dna index system

The forensic scientist accesses the combined DNA index system to compare genetic profiles.

Noun
  1. hồ sơ DNA được duy trì bởi cục điều tra liên bang (mỹ).

Từ đồng nghĩa